tham thiền

Học thuật
Thân thiện
tham thiền

Một nhà sư ngồi tham thiền trong một khu vườn yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Học theo, luyện tập theo phép thiền định: Chỉ hành động thực hành, tu tập phương pháp thiền trong các truyền thống tâm linh, tôn giáo (thường Phật giáo) để tĩnh tâm, quán chiếu nội tâm tìm kiếm sự giác ngộ.
    • Ngồi thiền, nhập định: Chỉ cụ thể tư thế trạng thái ngồi yên lặng, tập trung tinh thần để thực hành thiền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà sư thường dành nhiều thời gian trong ngày để tham thiền.
    • Ông ấy thói quen tham thiền mỗi sáng sớm để bắt đầu ngày mới an yên.
    • Ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ đòi hỏi sự kiên nhẫn kỷ luật lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tham thiền nhập định": Diễn tả trạng thái đạt được sự tập trung sâu tĩnh lặng hoàn toàn trong khi thiền.

    • Sau nhiều năm tu tập, vị thiền sư đã có thể dễ dàng tham thiền nhập định.
  • "Tham thiền quán tưởng": Một phương pháp thiền kết hợp việc tập trung với sự quán chiếu, suy ngẫm về một đối tượng hoặc giáo lý nào đó.

    • Pháp môn này chú trọng vào việc tham thiền quán tưởng về lòng từ bi.
Biến thể từ liên quan
  • Thiền (danh từ/động từ): Chỉ chung phương pháp hoặc hành động thiền định.

    • ngồi thiền, học thiền.
  • Thiền định (danh từ): Trạng thái định tĩnh, tập trung tinh thần đạt được qua thiền; cũng chỉ chung phép tu thiền.

  • Tọa thiền (động từ): Cụm từ đồng nghĩa, chỉ việc ngồi thiền.
  • Tịnh tâm (động từ): Làm cho tâm trí yên tĩnh, thanh tịnh - một mục đích/quá trình liên quan mật thiết đến tham thiền.
Từ đồng nghĩa
  • Tọa thiền: Ngồi thiền.
  • Nhập định: Đạt đến trạng thái định tâm sâu.
  • Tĩnh tọa: Ngồi yên lặng (thường với mục đích tu tập).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tham thiền vấn đạo": Tham thiền hỏi han, thỉnh giáo về đạo (thường giữa thiền sinh thiền sư).

    • Các thiền sinh trẻ đến tham thiền vấn đạo với vị thầy giàu kinh nghiệm.
  • "Công phu tham thiền": Chỉ sự nỗ lực, thời gian kỷ luật bỏ ra cho việc tu tập thiền định.

    • Muốn hiểu thấu tự tâm, không thể thiếu công phu tham thiền lâu dài.
tham thiền

Một nhà sư ngồi tham thiền trong một khu vườn yên tĩnh.

  1. đgt. Học theo, luyện theo phép thiền định: ngồi tham thiền hàng mấy tiếng đồng hồ.